TỔNG QUAN XE VAN GAZ 3 CHỔ

Xe tải van Gaz Nga là một dòng sản phẩm chất lượng hàng đầu Châu Âu của tập đoàn Gaz. Gazelle Next van được nhập khẩu trực tiếp từ Châu Âu do Công ty TNHH Nam Hàn phân phối tại Việt Nam. Xe ô tô tải Van 3 chỗ Gaz đáp ứng đầy đủ nhu cầu vận chuyển hàng hoá nội đô và tuyến cự ly ngắn, thân thiện môi trường, chất lượng vượt trội. Với kích thước thùng hàng ấn tượng lên đến 13,5 m3 (3631mm x 1860mm x 1927mm) xe ô tô tải van Gaz Nga – Gazelle Next van có khả năng chở được nhiều hàng hoá hơn các loại xe cùng phân khúc

Xe tải Van Gaz 3 chổ -  thùng hàng 13,5 khối

NGOẠI THẤT XE TẢI VAN GAZ 3 CHỔ - 13,5 KHỐI

Thân xe được làm từ hợp kim, kết hợp nhựa cao cấp. Có 2 cửa cabin, 1 cửa trượt bên hông và 2 cửa phía sau. Mặt galăng to rộng, có gắn logo Gaz ở giữa với biểu tượng là hình linh dương. Đèn Hallogen pha cos độc lập. Ba đờ sốc được làm bằng nhựa, và có màu đen, giống nhau cho tất cả các màu xe.

Ngoại thất xe tải van Gaz 3 chổ - 13,5 khối

NỘI THẤT XE VAN GAZ 3 CHỔ

Hệ thống Audio, DVD, USB được tích hợp sẵn. Tap-lô phong cách hiện đại, màn hình cảm ứng.

Khoang tài xế rộng rãi, ghế ngồi êm ái. Có bố trí nhiều ngăn chứa đồ thuận tiện.

Xe Gaz Nga trang bị kính cửa điện, tích hợp sấy kính và điều khiển kính chiếu hậu.

Trang bị tay cầm trong xe và bậc lên xuống ở cản sau giúp dễ dàng vào bên trong xe để bốc xếp hàng hóa.
 

Ghế tài điều chỉnh 5 hướng, trục lái có thể điều chỉnh caothấp giúp tài xế dễ dàng có được vị trí thoải mái nhất.
 

Cruise Control – Gaz trang bị nút kiểm soát hành trình

ĐỘNG CƠ XE VAN GAZ 3 CHỔ

Động cơ diesel Cummins tiêu chuẩn Euro 4

 

 

Hệ thống treo trước độc lập

Hệ thống treo sau phụ thuộc

Cầu sau với khả năng chịu tải cao

VẬN HÀNH

Thể tích khoang chứa hàng lớn, các cửa mở thiết kế mở được các góc 90° và 270° giúp linh hoạt việc bốc dỡ hàng hóa.

Trang bị tay cầm trong xe và bậc lên xuống ở cản sau giúp dễ dàng vào bên trong xe để bốc xếp hàng hóa.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE VAN GAZ 3 CHỖ

MODEL XE VAN GAZ 3 CHỖ

ĐƠN VỊ GAZelle Next Van

KÍCH THƯỚC

   
Kích thước tổng thể mm 6207 x 2068 x 2753
Vệt bánh trước/sau mm 1750/1560
Chiều dài cơ sở mm 3745
Khoảng sáng gầm xe mm 145

KHỐI LƯỢNG

   
Khối lượng bản thân kg 2635
Khối lượng hàng hóa kg 670
Khối lượng toàn bộ kg 3500
Số chỗ   3

ĐỘNG CƠ

   
Model   Cummins ISF 2.8s4R148
Loại động cơ   Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, Turbo tăng áp,
 làm mát khí nạp, phun dầu điện tử
Tiêu chuẩn khí thải   Euro IV
Dung tích xy lanh cc 2776
Công suất cực đại Ps/rpm 150/3400
Mô men xoắn cực đại Nm/rpm 330/1800-2600

TRUYỀN ĐỘNG

   
Ly hợp   01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
Hộp số   Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi

HỆ THỐNG LÁI

  Trục vít, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

  Trước 2 phanh đĩa/Sau phanh tang trống.
Trước   Phanh đĩa
Sau   Tang trống, thủy lực trợ lực chân không

HỆ THỐNG TREO

   
Trước   Độc lập, lò xo xoắn, giảm chấn thủy lực
Sau   Phụ thuộc lá nhíp, giảm chấn thủy lực

LỐP XE

   
Trước   185/75R16
Sau   Lốp đôi 185/75R16

ĐẶC TÍNH

   
Khả năng leo dốc % 26
Bán kính quay vòng nhỏ nhất mm 6500
Tốc độ tối đa km/h 130
Thể tích thùng nhiên liệu l 80

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN

   
Hệ thống giải trí   DVD tích hợp diều khiển trên vô lăng, có cổng USB
Gương chiếu hậu   Có chỉnh điện và sấy
Điều hòa  
.
Trở lên trên