TỔNG QUAN XE GAZ 20 CHỔ

Công ty TNHH Nam Hàn - Quảng Ngãi trân trọng kính giới thiệu đến Quý khách hàng sản phẩm xe Citiline hoàn toàn mới, tiêu chuẩn Châu Âu đáp ứng tốt nhất nhu cầu vận chuyển hành khách với không gian rộng rãi, chất lượng quốc tế. Sản phẩm GAZelle Next Citiline được sản xuất tại Nhà máy GAZ – thương hiệu xe thương mại đứng số 1 tại Liên Bang Nga với hơn 45% thị phần. GAZelle Next Citiline với chiều dài hơn 6 m là sản phẩm tiên phong tại Việt Nam ở phân khúc xe City Bus cỡ nhỏ phục vụ giao thông công cộng, hoạt động đưa đón học sinh theo xu hướng chung hiện nay.

Xe khách Gazelle Next Citiline - 20 chổ nhập khẩu nguyên chiếc từ Nga

 

NGOẠI THẤT XE GAZ 20 CHỖ

Mặt trước với logo Gaz 

Xe có cửa trước và cửa sau thuận tiện

Xe Gaz 20 chổ có ngoại thất cao lớn và cứng cáp

NỘI THẤT XE GAZ 20 CHỔ

Khoang lái rộng rãi, trang bị các ngăn, hộc chứa đồ tiện dụng và bố trí vách ngăn cách với khoang hành khách giúp lái xe vận hành thuận tiện và dễ dàng kiểm soát hành khách lên xuống.

Khoang hành khách rộng rãi, thoáng mát. Diện tích kính lớn cho phép nhìn toàn cảnh.

Trần xe sử dụng các tấm nhựa lắp ghép làm giảm độ ồn và dễ dàng vệ sinh. Bố trí tay vịn giúp hành khách dễ dàng đứng hoặc đi lại trong xe.

Cửa trước, loại cửa xếp đóng mở bằng điện, bậc cửa thiết kế thấp giúp hành khách dễ dàng lên xuống.

VẬN HÀNH XE KHÁCH GAZ 20 CHỔ

Động cơ diesel Cummins tiêu chuẩn Euro 4

 

 

Hệ thống treo trước độc lập

Hệ thống treo sau phụ thuộc

Cầu sau với khả năng chịu tải cao

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE KHÁCH 20 CHỔ

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

6.088 х 2.206 х 2.920

mm

Vệt bánh trước / sau

1.750 / 1.560

mm

Chiều dài cơ sở

3.745

mm

Khoảng sáng gầm xe

170

mm

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng bản thân

2.960

kg

Trọng lượng toàn bộ

4.252

kg

Số chỗ

20 (19 chỗ ngồi + 01 chổ đứng)

Chỗ

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ

Cummins ISF2.8s4R129

 

Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí
nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử

 

Dung tích xi lanh

2.776

cc

Công suất cực đại

120,6 / 3200

Ps/(vòng/phút)

Mô men xoắn cực đại

295 / 1600-2700

Nm/(vòng/phút)

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

Hộp số

Cơ khí, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền chính

ih1=3,786; ih2=2,188; ih3=1,304; ih4=1,000; ih5=0,794;
iR=3,280

Tỷ số cầu

4,556

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Thủy lực, trước đĩa/ sau tang trống, có ABS

HỆ THỐNG TREO

Trước

Độc lập, lò xo xoắn, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

LỐP XE

Trước/ sau

185/75R16C/ Dual 185/75R16C

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

25

%

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

6,6

m

Tốc độ tối đa

110

km/h

Dung tích thùng nhiên liệu

80

lít

TRANG THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN

Hệ thống giải trí

DVD 2 DIN tích hợp điều khiển trên vô lăng, có cổng USB

Cửa lên xuống

02 cửa bên phải khoang hành khách

Hệ thống chuông - đèn báo lên
xuống xe

Trang bị tiêu chuẩn

Ghế hành khách

Bọc simili, không điều chỉnh tựa lưng

 
.
Trở lên trên