TỔNG QUAN XE TẢI NHẸ TERACO - 990KG

Là dòng sản phẩm mới nhất của Daehan Motors, TERA 100 có thiết kế thùng dài nhất trong phân khúc xe tải dưới 1 tấn. Sở hữu khối động cơ Mitsubishi Technology bền bỉ - hiệu suất cao, khung sườn chắc chắn và khả năng di chuyển linh hoạt trên mọi cung đường nông thôn hay đô thị.

Không chỉ vận hành mạnh mẽ TERA 100 còn sở hữu thùng dài với bán kính quay vòng tối ưu, cabin thiết kế cho góc quan sát rộng giúp người lái quan sát và vận hành dễ dàng. Với những thiết kế đột phá và tinh tế trong cả nội thất và ngoại thất, TERA 100 mang lại nghiệm hoàn hảo cho người lái.

TERA 100 xứng đáng là sự đầu tư thông minh của bạn.

Xe tải nhẹ Tera 100

 

MÀU SẮC XE TERA 100

Hiện có 02 phiên bản màu sơn: Trắng, Xanh dương cho khách hàng lựa chọn.

Màu trắng

Màu xanh dương

NGOẠI THẤT XE TERA 100

Cửa sổ chỉnh điện tiện dụng

Kính chiếu hậu mang thiết kế của xe du lịch

Thanh cản đảm bảo an toàn

Đèn headlight thấu kính lồi tinh tế.

Đèn sương mù an toàn.

Bệ bước chân và tay nắm tiện lợi khi kiểm tra thùng xe.

NỘI THẤT XE TERA 100

Điều hòa cabin. Hệ thống điều hòa làm lạnh sâu,được trang bị tiêu chuẩn theo xe.

Tay lái trợ lực điện.

Cụm điều khiển trung tâm. Thiết kế mạ bạc sang trọng như các mẫu xe du lịch.

Ghế nỉ 2 màu sang trọng, dễ vệ sinh.

Cửa gió hiện đại với thiết kế tròn.

 

 

ĐỘNG CƠ XE TERA 100

Động Cơ Mitsubishi Tech.

Hộp số 5 cấp MR513

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TERA 100

Kích thước & trọng lượng Tổng thể Chiều dài mm 4.480
Chiều rộng mm 1.610
Chiều cao mm 1.890
Chiều dài cơ sở mm 2.900
Vệt bánh xe Trước mm 1.360
Sau mm 1.360
Khoảng sáng gầm xe mm 155
Trọng lượng Trọng lượng bản thân kg 940
Trọng lượng toàn bộ kg 2.275
Bán kính quay vòng tối thiểu m 6
Động cơ Nhãn hiệu động cơ   MITSUBISHI TECH 
Kiểu động cơ TCI 4G13S1
Dung tích xy-lanh CC 1.299
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Đường kính & hành trình pít-tông mm 71 x 82
Tỷ số sức nén   10:01
Công suất cực đại ps/rpm 92/6.000
Mô-men xoắn cực đại kg.m/rpm 109/4.800
Loại nhiên liệu   Xăng
Dung lượng thùng nhiên liệu L 40
Tốc độ tối đa km/h 120
Chassis Loại hộp số   MR513G01
Kiểu hộp số   Số sàn 5 số tiến. 1 số lùi
Tỷ số truyền động cầu sau     5.286
Hệ thống treo Trước   Độc lập, giảm chấn thủy lực
Sau   Nhíp lá phụ thuộc, giảm chấn thủy lực
Loại phanh Trước   Đĩa
Sau   Tang Trống
Loại vô-lăng     Trợ lực điện
Lốp xe Trước   175/70 R14
Sau   175/70 R14
Lốp xe dự phòng   1
Trang bị tiêu chuẩn Ngoại thất Kính chiếu hậu   Cùng màu với thân xe
Đèn chiếu sáng phía trước   Halogen
Nội thất Kính chắn gió  
Cửa sổ   Cửa sổ chỉnh điện
Khóa cửa   Khóa tay
Số chỗ ngồi Người 2
Điều hòa không khí   Trang bị tiêu chuẩn theo xe
Chức năng an toàn Đèn sương mù trước  

THÙNG XE TERA 100

Thùng lửng

Thùng kín

Thùng mui bạt

Thùng cánh dơi

Thùng ben

Thùng bảo ôn

.
Trở lên trên