TỔNG QUAN XE ĐẦU KÉO C&C U340

Xe đầu kéo C&C U340 được sản xuất bởi tập đoàn CIMC và được phân phối bởi Công ty Nam Hàn – Nam Hàn Group. Xe đầu kéo C&C là một trong những dòng xe tiên tiến nhất Châu Á hiện nay. Xe được trang bị những tính năng an toàn tối đa nhất cho người sử dụng. Với khả năng vận hành Bền bỉ, Tiết kiệm nhiên liệu – Hiệu quả kinh tế, phù hợp điều kiện vận hành khắc nghiệt.

Xe đầu kéo C&C U340- Tiêu chuẩn châu Âu

NGOẠI THẤT XE ĐẦU KÉO C&C U340

Ngoại thất xe đầu kéo C&C U340

NỘI THẤT XE ĐẦU KÉO C&C U340

Nội thất bên trong cabin xe đầu kéo C&C U340 rất rộng với các trang thiết bị nội thất hiện đại tiêu chuẩn châu Âu. Xe được trang bị 2 ghế hơi êm ái có thể điều chỉnh vị trí dễ dàng, giường nằm phía sau rộng rãi tiện lợi để nghỉ ngơi.

Vô lăng 4 chấu thiết kế đẹp mắt, ốp còi to, trợ lực thủy lực tăng lực truyền tai lái, kiểm soát vô lăng dễ dàng và ổn định.

Màn hình trung tâm dạng led hiển thị đa thông tin của xe rất rõ ràng, dể dàng quan sát khi cần thiết.

Hệ thống điều hòa đa điểm, tự cân bằng nhiệt hoạt động mạnh mẽ, hệ thống giãi trí trên xe trang bị đầy đủ chức năng: MP3, kết nối USB, Radio…

Kính chỉnh điện, khóa cửa trung tâm, chỉnh gương chiếu hậu, sấy kính thao tác dễ dàng với các nút chức năng gắn trên cửa xe tài xế.

Nội thất xe đầu kéo C&C U340

ĐỘNG CƠ XE ĐẦU KÉO C&C U340

Hộp số FAST – Mỹ 12JSD 180TA
(2 tầng nhanh, chậm; 12 số tiến, 2 lùi)

Động cơ (Mescedes-Benz DD13)

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO C&C U340

HỆ THỐNG

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐỘNG CƠ

  Nhà máy chế tạo

Y&C Engine Co.,Ltd

  Model

YUCHAI YC6K1034-30 EURO III

  Kiểu dẩn động

6 x 4

Động cơ : YUCHAI 6K Common Rail sản xuất trên công nghệ BENZ DD13. Động cơ Deisel  4 kỳ, cam trên, 4 van Xupap, Turbo tăng áp, làm mát bằng nước, 6 xilanh thẳng hàng.

  Công suất cực đại (Kw/rpm) (Ps/rpm)

250Kw/1.900rpm

  Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

1.550Nm/1.000-1.500rpm

  Bán kính xilanh và hành trình piston

123mm x 145mm

  Dung tích xylanh / Tỷ số nén

10.338 cm3 / 17.0:1

LY HỢP

  Đường kính đĩa lá ma sát (mm): 430mm, điều khiển bằng thủy lực với trợ lực bằng khí nén

HỘP SỐ

  FAST (Công nghệ Mỹ):12 số tiến, 2 số lùi;Model:12JSD180TA

CẦU SAU

  MAN (Công nghệ Đức )

 Tỷ số truyền: 4.11

KHUNG SÁT XI

 Khung kiểu chữ “H”. Thép kiểu khung chữ U với mặt cắt 300mm, 2 lớp 8+5; Hệ thống  treo: Hệ thống lá nhíp  2 trục trước 10 lá, có giảm sóc thủy lực với 2 chế độ chống xóc và chống dịch chuyển. Trục sau 12 lá nhíp.

HỆ THỐNG LÁI

  Vô lăng điều chỉnh vị trí, tay lái nhẹ. Trợ lực lái thủy lực ZF công nghệ Đức

HỆ THỐNG PHANH

  Phanh chính: Hệ thống phanh khí đường ống kép, thương hiệu WABCO công nghệ Mỹ. Phanh phụ: Hệ thống phanh khí xả

CABIN

  Cabin H2 nóc cao, có 2 giường nằm, cabin kết cấu khung chịu lực, ghế tài chính  tài phụ bằng hơi giảm chấn, điều hòa đa điểm trong cabin

LỐP XE

  Cỡ lốp 12R22.5 (16PR)

HỆ THỐNG ĐIỆN

  Nguồn điện: 24V; Hệ thống khởi động: 24V 8.5kw

KÍCH THƯỚC

  Chiều dài cơ sở (mm)

 3.300 + 1.350

  Kích thước bao (DxRxC) (mm)

 6.990 x 2.500 x 3.980

TRỌNG LƯỢNG

 Tự trọng (kg)

 9.730

  Khối lượng kéo theo (kg)

 38.140

THÙNG NHIÊN LIỆU

  Hợp kim nhôm; Dung tích 500L

CÁC THÔNG
 SỐ KHÁC

  Tốc độ tối đa

 115km/h (Kiểm tra theo tiêu chuẩn nhà máy)

  Khoảng cách phanh (ở tốc độ ban đầu 30km/h)

 ≤ 10

  Khoảng cách gầm xe nhỏ nhất (mm)

 > 255

  Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

 11.7

  Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km)

 25 - 38

.
Trở lên trên